Trường học và ngành học

TRƯỜNG HỌC VÀ NGÀNH HỌC

Các bạn học sinh có thể lựa chọn nhập học vào bất kỳ trường nào trong danh sách hơn 200 trường Đại học mà Delta có mối quan hệ hợp tác tại Trung Quốc:

 

TÊN VÀ ĐỊA ĐIỂM CỦA TRƯỜNG

ƯU TIÊN GIỚI THIỆU

An Huy

 

* Trường Đại Học An Huy

 

* Trường Đại Học Nông Nghiệp An Huy

 

* Trường Đại Học Sư Phạm An Huy

 

* Trường Đại Học Y Khoa An Huy

 

* Trường Đại Học Công Nghiệp Hợp Phì

 

* Trường Đại Học Hoàng San

 

* Trường Đại Học Kỹ Thuật Khoa Học Trung Quốc

 

 

 

Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Ngoại Ngữ Thứ Hai Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Điện Ảnh Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Công Ngiệp Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Hàng Thiên Hàng Không Bắc Kinh

*  Trường Đại Học Hóa Công  Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Giao Thông Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Hoa Kí Bắc Kinh

*  Trường Đại Học Lí Công Bắc Kinh

*  Trường Đại Học Lâm Nghiệp Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Thể Thao Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Ngoại Ngữ Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Bưu Điện Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Ngôn Ngữ Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Dược Đông Y Bắc Kinh

 

*  Trường Đại Học Mậu Dịch Kinh Tế Đối Ngoại

*  Trường Đại Học Điện Lực Miền Bắc

 

*  Trường Đại Học Thanh Hoa

 

*  Trường Đại Học Mậu Dịch Kinh Tế Thủ Đô

 

*  Trường Đại Học sư Phạm Thủ Đô

 

*  Trường Đại Học Thể Thao Thủ Đô

 

*  Trường Đại Học Y Khoa Thủ Đô

 

*  Trường Đại Học Ngoại Giao

 

*  Trường Đại Học Truyền Thông Bắc Kinh

*  Trường Đại Học Địa Chất Trung Quốc

 

*  Trường Đại Học Viện Khoa Học Trung Quốc

 

*  Trường Đại Học Nông Nghiệp Trung Quốc

 

*  Trường Đại Học Ngiên Cứu Hoa Học Nông Nghiệp Trung Quốc

 

*  Trường Đại Học Chính Trị Thanh Niên

 

*  Trường Đại Học Nhân Dân Trung Quốc

 

*  Trường Đại Học Xăng Dầu Trung Quốc

 

*  Trường Đại Học Chính Trị Và Pháp Luật Trung Quốc

* Trường Đại Học Tài Chính Trung Uơng

 

* Trường Đại Học Mỹ Thuật Trung Uơng

 

* Trường Đại Học Dân Tốc Trung Ương

 

* Trường Đại Học Hý Kịch Trung Ương

 

* Trường Đại Học Âm Nhạc Trung Ương

 

 

 

Trùng Khánh

 

* Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tứ Xuyên

 

* Trường Đại Học Tây Nam

 

* Trường Đại Học Trùng Khánh

 

* Trường Đại Học Giao Thông Trùng Khánh

 

* Trường Đại Học Y Khoa Trùng Khánh

 

* Trường Đại Học Bưu Điện Trùng Khánh

 

 

 

Phúc Kiến

 

* Trường Đại Học Công Trình Phúc Kiến

 

* Trường Đại Học Nông Nghiệp Và Lâm Nghiệp Phúc Kiến

 

* Trường Đại Học Sư Phạm Phúc Kiến

 

* Trường Đại Học Y Khoa Phúc Kiến

 

* Trường Đại Học Phúc Châu

 

* Trường Đại Học Vũ Nghi

 

* Trường Đại Học Hà Môn

 

 

 

Cam Túc

 

* Trường Đại Học Lan Châu

 

* Trường Đại Học Giao Thông Lan Châu

 

* Trường Đại Học Lý Công Lan Châu

 

* Trường Đại Học Sư Phạm Tây Bắc

 

 

 

Quảng Đông

 

* Trường Đại Học Ngoại Mậu Ngoại Ngữ Bắc Kinh

 

* Trường Đại Học Dược Đông Y Quảng Châu

 

* Trường Đại Học Lý Công Miền Nam

 

* Trường Đại Học Nông Nghiệp Miền Nam

 

* Trường Đại Học Sư Phạm Miền Nam

 

*  Trường Đại Học Tế Nam

 

*  Trường Đại Học Y Khoa Miền Nam

 

*  Trường Đại Học Trung Sơn

 

 

 

Quảng Tây

 

*  Trường Đại Học Quảng Tây

 

*  Trường Đại Học Dân Tộc Quảng Tây

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Quảng Tây

 

* Trường Đại Học Khoa Kí Điện Tử Quế Lâm

 

 

 

Qúy Châu

 

*  Trường Đại Học Qúy Châu

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Qúy Châu

 

 

 

Hải Nam

 

*  Trường Đại Học Hải Nam

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Hải Nam

 

 

 

Hà Bắc

 

*  Trường Đại Học Hà Bắc

 

*  Trường Đại Học Kinh Tế Mậu Dịch Hà Bắc

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Hà Bắc

 

*  Trường Đại Học Y Khoa Hà Bắc

 

*  Trường Đại Học Yến San

 

 

 

Hắc Long Giang

 

*  Trường Đại Học Lâm Nghiệp Đông Bắc

 

*  Trường Đại Học Nông Nghiệp Đông Bắc

 

*  Trường Đại Học Công Trình Cáp Nhĩ Tân

 

*  Trường Đại Học Công Nghiệp Cáp Nhĩ Tân

 

*  Trường Đại Học lí Công Cáp Nhĩ Tân

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Cáp Nhĩ Tân

 

*  Trường Đại Học Hắc Long Giang

 

*  Trường Đại Học Dược Đông Y Hắc Long Giang

 

*  Trường Đại Học Giai Mộc Tư

 

*  Trường Đại Học Mẫu Đơn Giang

 

*  Trường Đại Học Tề Tề Cáp Nhĩ

 

 

 

Hà Nam

 

*  Trường Đại Học Hà Nam

 

*  Trường Đại Học Đông Y Hà Nam

 

*  Trường Đại Học Trịnh Châu

 

 

 

Hồ Bắc

 

*  Trường Đại Học Hồ Bắc

 

*  Trường Đại Học Dược Đông Y Hồ Bắc

 

*  Trường Đại Học Khoa Kí Miền Trung

 

*  Trường Đại Học Nông Ngiệp Miền Trung

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Miền Trung

 

*  Trường Đại Học Tam Hà

 

*  Trường Đại Học Vũ Hán

 

*  Trường Đại Học Lí Công Vũ Hán

 

*  Trường Đại Học Địa Chất Trung Quốc(Vũ Hán)

 

*  Trường Đại Học Chính Pháp Tài Chính Trung Nam

 

 

 

Hồ Nam

 

*  Trường Đại Học Lí Công Trường Sa

 

*  Trường Đại Học Hồ Nam

 

*  Trường Đại Học sư Phạm Hồ Nam

 

*  Trường Đại Học Tương Đàm

 

*  Trường Đại Học Trung Nam

 

 

 

Nội Mông Cổ

 

*  Trường Đại Học Nội Mông Cổ

 

*  Trường Đại Học Công Nghiệp Nội Mông Cổ

 

*  Trường Đại Học Dân Tộc Nội Mông Cổ

 

*  Trường Đại Học Nông Nghiệp Nội Mông Cổ

 

 

 

Giang Tô

 

*  Trường Đại Học Đông Nam

 

*  Trường Đại Học Hà Hải

 

*  Trường Đại Học Giang Nam

 

*  Trường Đại Học Giang Tô

 

*  Trường Đại Học Nam Kinh

 

*  Trường Đại Học Hàng Thiên Hàng Không Nam Kinh

 

*  Trường Đại Học Lí Công Nam Kinh

 

*  Trường Đại Học Nông Nghiệp Nam Kinh

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Nam Kinh

 

*  Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Nam Kinh

 

*  Trường Đại Học Dược Đông Y Nam Kinh

 

*  Trường Đại Học Tô Châu

 

*  Trường Đại Học Dương Châu

 

*  Trường Đại Học Khoảng Nghiệp Trung Quốc

 

*  Trường Đại Học Dược Khoa Trung Quốc

 

 

 

Giang Tây

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Gạm Nam

 

*  Trường Đại Học Tài Chính Giang Tây

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Giang Tây

 

*  Trường Đại Học Gốm Sứ Cảnh Đức Trấn

 

*  Trường Đại Học Nam Xương

 

*  Trường Đại Học Hàng Không Nam Xương

 

 

 

Cát Lâm

 

*  Trường Đại Học Bắc Hoa

 

*  Trường Đại Học Trường Xuân

 

*  Trường Đại Học Lí Công Trường Xuân

 

*  Trường Đại Học Dược Đông Y Trường Xuân

 

*  Trường Đại Học Điện Lực Đông Bắc

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Đông Bắc

 

*  Trường Đại Học Cát Lâm

 

*  Trường Đại Học Nông Ngiệp Cát Lâm

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Cát Lâm

 

*  Trường Đại Học Diên Biên

 

 

 

Liêu Ninh

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm An Sơn

 

*  Trường Đại Học Hải Sự Đại Liên

 

*  Trường Đại Học Lí Công Đại Liên

 

*  Trường Đại Học  Ngoài Ngữ Đại Liên

 

*  Trường Đại Học Y Khoa Đại Liên

 

*  Trường Đại Học Tài Chính Đông Bắc

 

*  Trường Đại Học Đông Bắc

 

*  Trường Đại Học Liêu Ninh

 

*  Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Trình Liêu Ninh

 

*  Trường Đại Học Công Nghiệp Liêu Ninh

 

*  Trường Đại Học Sư Pham Liêu Ninh

 

*  Trường Đại Học Hóa Dầu Liêu Ninh

 

*  Trường Đại Học Dược Đông Y Liêu Ninh

 

*  Trường Đại Học Công Nghiệp Thẩm Dương

 

*  Trường Đại Học Kiến Trúc Thẩm Dương

 

*  Trường Đại Học Lí Công Thẩm Dương

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Thẩm Dương

 

*  Trường Đại Học Y Khoa Trung Quốc

 

 

 

Ninh Hạ

 

*  Trường Đại Học Ninh Hạ

 

*  Trường Đại Học Y Khoa Ninh Hạ

 

 

 

Thanh Hải

 

*  Trường Đại Học Dân Tộc Thanh Hải

 

 

 

Sơn Tây

 

*  Trường Đại Học Trường An

 

*  Trường Đại Học Sởn Tây

 

*  Trường Đại Học Khoa Kí Điển Tử Tây An

 

*  Trường Đại Học Giao Thông Tây An

 

*  Trường Đại Học Xăng Dầu Tây An

 

*  Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tây An

 

*  Trường Đại Học Tây Bắc

 

*  Trường Đại Học Công Nghiệp Tây Bắc

 

*  Trường Đại Học Khoa Kí Nông Lâm Tây Bắc

 

 

 

Sơn Đông

 

*  Trường Đại Học Tế Nam

 

*  Trường Đại Học Lu Đông

 

*  Trường Đại Học Thanh Đảo

 

*  Trường Đại Học Khoa Kí Thanh Đảo

 

*  Trường Đại Học Sơn Đông

 

*  Trường Đại Học Khoa Kí Sơn Đông

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Sơn Đông

 

*  Trường Đại Học Hải Dương Trung Quốc

 

*  Trường Đại Học Xăng Dầu Trung Quốc (Miền Đông)

 

 

 

Thượng Hải

 

*  Trường Đại Học Đông Hoa

 

*  Trường Đại Học Phúc Đán

 

*  Trường Đại Học Lí Công Miền Đông

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Miền Đông

 

*  Trường Đại Học Chính Trị Và Pháp Luật Miền Đông

 

*  Trường Đại Học Tài Chính Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Mậu Dịch Đối Ngoại Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Hải Sự Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Hải Dương Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Giao Thông Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Lí Công Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Thể Thao Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Ngoại Ngữ Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Âm Nhạc Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Dược Đông Y Thường Hải

 

*  Trường Đại Học Đồng Tế

 

 

 

Sơn Tây

 

*  Trường Đại Học Sơn Tây

 

*  Trường Đại Học Lí Công Thái Nguyên

 

 

 

Tứ Xuyên

 

*  Trường Đại Học Dược Đông Y Thành Đô

 

*  Trường Đại Học Khoa Kí Điện Tử

 

*  Trường Đại Học Tứ Xuyên

 

*  Trường Đại Học Tài Chính Tây Nam

 

*  Trường Đại Học Giao Thông Tây Nam

 

 

 

Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Bắc

 

*  Trường Đại Học Nam Khai

 

*  Trường Đại Học Tài Chính Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Công Nghiệp Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Khoa Kí Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Lí Công Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Ngoại Ngữ Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Y khoa Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Chức Nghiệp Kĩ Thuật Sư Phạm Thiên Tân

 

*  Trường Đại Học Dược Đông Y Thiên Tân

 

 

 

Tây Tạng

 

 Trường Đại Học Tây Tạng

 

 

 

Tân Cương

 

*  Trường Đại Học Tứ Tử Hà

 

*  Trường Đại Học Tân Cương

 

*  Trường Đại Học Y khoa Tân Cương

 

 

 

Vân Nam

 

*  Trường Đại Học Lí Công Côn Minh

 

*  Trường Đại Học Y Khoa Côn Minh

 

*  Trường Đại Học Tài Chính Vân Nam

 

*  Trường Đại Học Vân Nam

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Vân Nam

 

 

 

Chiết Giang

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Hàng Châu

 

*  Trường Đại Học Ninh Ba

 

*  Trường Đại Học Công Trình Ninh Ba

 

*  Trường Đại Học Y Khoa Ôn Châu

 

*  Trường Đại Học Chiết Giang

 

*  Trường Đại Học Công Thương Chiết Giang

 

*  Trường Đại Học Công Nghiệp Chiết Giang

 

* Trường Đại Học Khoa Kí Chiết Giang

 

*  Trường Đại Học Lí Công Chiết Giang

 

*  Trường Đại Học Sư Phạm Chiết Giang

 

*  Trường Đại Học Nghệ Thuật Trung Quốc

 

 

 

 

Một số ưu điểm khi đi du học Trung Quốc

  •  Chất lượng giáo dục cao.
  •  Chi phí du học và sinh hoạt thấp
  •  Thủ tục hồ sơ nhanh, tỉ lệ visa đạt 100%.
  •  Cơ hội việc làm và thăng tiến lớn.
  •  Môi trường học tập và sinh hoạt tuyệt vời.
  •  Cơ hội tham quan những danh thắng tuyệt mỹ như “thiên đường hạ giới”
  •  Có cơ hội được nhận các xuất học bổng có giá trị.
  •  Chính sách tốt cho giáo dục của chính phủ

 

Các ngành học tiêu biểu giảng dạy tại Trung Quốc

  • Công nghệ thông tin
  • Điện tử viễn thông
  • Điện tử
  • Y khoa (y học phương đông)
  • Văn hóa
  • Ngôn Ngữ
  • Giao thông
  • Kinh tế - Tài Chính
  • Quản trị kinh doanh
  • Kiến trúc, xây dựng
  • Du lịch khách sạn

 

Một số trường đại học hàng đầu của Trung Quốc

  • Đại học Bắc Kinh
  • Đại học Thanh Hoa
  • Đại học Chiết Giang
  • Đại học Phúc Đán
  • Đại học Nam Kinh
  • Đại học Vũ Hán
  • Đại học Giao thông Thượng Hải
  • Đại học Sư phạm Bắc Kinh
  • Đại học Trung Sơn
  • Đại học Nhân dân Trung Quốc

 

Trong đó, Đại Học Bắc Kinh, Đại Học Thanh Hoa và Đại Học Phúc Đán nằm trong top 100 trường đại học hàng đầu thế giới do Times bình chọn.

------o0o------

 

Qui trình tuyển sinh

QUY TRÌNH TUYỂN SINH

 

ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

 

Yêu cầu bắt buộc:

–  Đã tốt nghiệp THPT ~ đã hoàn thành chế độ giáo dục hệ chính quy 12 năm

–  Không bị các bệnh truyền nhiễm, các bệnh nguy hiểm đến tính mạng.
–  Không có tiền án, tiền sự và không thuộc diện cấm xuất cảnh của cục quản lý xuất nhập cảnh Việt Nam.

 

THỜI GIAN ĐĂNG KÍ TUYỂN SINH TRONG NĂM

1.Đối với bậc học ngôn ngữ (học tiếng)

-     Kỳ nhập học tháng 3: đăng ký từ tháng 10 đến tháng 1.

-     Kỳ nhập học tháng 9: đăng ký từ tháng 4 đến tháng 8.

2.Đối bậc đại học: Đăng kí từ tháng 3 đến tháng 7 hàng năm.

3. Đối với bậc thạc sĩ và tiến sĩ: Đăng kí trước tháng 2 hàng năm.

 

CÁC GIẤY TỜ CẦN NỘP

1. Giấy khai sinh (bản sao công chứng).

2. Bằng tốt nghiệp THPT, Đại học, Thạc sĩ đều phải dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Trung.

3. Học bạ THPT hoặc bảng điểm nếu đã tốt nghiệp Đại học đều phải dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Trung.

4. Chứng minh thư nhân dân phô tô công chứng một mặt A4.

5. hộ chiếu.

6. 4 ảnh 3×4 mới chụp trong vòng 3 tháng trở lại (không nhận ảnh Photoshop).

 

THỦ TỤC XIN VISA

Hồ sơ xin visa du học Trung Quốc bao gồm:

1

Hộ chiếu

Bản chính

2

chứng minh thư nhân dân phô tô công chứng

1 bản

3

Hình 4.5cm×4.5cm được chụp trong vòng 6 tháng trở lại

2 hình

 

Quy trình làm visa đi học Trung Quốc :

Làm visa du lịch một tháng (visa X), sau đó sang Trung Quốc nhà trường sẽ tổ chức đưa học sinh đi khám sức khỏe, đăng kí cư trú. Nhà trường sẽ làm visa cho du học sinh 1 năm (đối với học sinh học tiếng), còn đối với học sinh học đại học nhà trường sẽ làm visa 2 năm.

Chú ý: Học sinh sang Trung Quốc khám sức khỏe, nếu sức khỏe có vấn đề nhà trường sẽ không cho nhập học.

 

CÁC BƯỚC THỰC HIỆN

Bước

Thực hiện

B1

- DHS cùng phụ huynh đến văn phòng công ty làm thủ tục đăng ký.

- Cán bộ hồ sơ sẽ hỗ trợ đăng ký nhập học.

B2

Công ty tiến hành làm hồ sơ pháp lý cho DHS. Hoàn thành trước kỳ nhập học dự kiến:  tháng 9.

B3

+ Dịch thuật, công chứng hồ sơ.

+ Giấy tờ khác, áp dụng với những “hồ sơ khó, hồ sơ đặc biệt” chi phí theo thực tế phát sinh.

B4

+ Công ty gửi hồ sơ cho trường bên Trung Quốc

B5

 

+ Trường gửi thông báo nộp các khoản phí vào trường, DHS nộp học phí, tài liệu – giáo trình học tập và bảo hiểm y tế….

+ Công ty thông báo các khoản phí phải nộp: chi phí nộp hồ sơ và liên hệ phỏng vấn, đăng ký chỗ ở (ký túc xá), phí visa và thủ tục xin visa….

B6

+ Công ty gặp mặt DHS và phụ huynh tại văn phòng trước ngày xuất cảnh.

+ Trường ở Trung Quốc sẽ cử người đến đón  khi các DHS nhập cảnh vào TQ.

 

 

Chế độ học bổng

CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG

Nhà trường mỗi học kỳ đều cấp cho học sinh có thành tích xuất sắc học bổng toàn phần, sau khi nhập học, sinh viên có thể viết đơn đăng kí xin học bổng, chế độ học bổng như sau:

1/ Học bổng của Chính phủ:

Kết thúc năm thứ nhất, năm thứ 2 mới xét học bổng. Số tiền học bổng được hưởng  tùy theo các mức như sau : 3.000 - 7.000NDT/ năm. Sinh viên được hưởng học bổng phải đạt được các điều kiện sau:

-       Thi qua tất cả các môn;

-       Chăm chỉ chuyên cần, không nghỉ học quá số giờ quy định của nhà trường;

-       Điểm trung bình 75 điểm trên hệ điểm 100;

-       Tham gia các hoạt động ngoại khóa của nhà trường.

Và tuần tự các năm tiếp theo cũng xét như vậy.

2/ Học bổng của trường:

Kết thúc năm thứ nhất, năm thứ 2 mới xét học bổng. Số tiền học bổng được hưởng  tùy theo các mức: 1.000 – 2.000NDT/năm. Sinh viên được hưởng học bổng phải đạt được các điều kiện sau:

-       Thi qua tất cả các môn;

-       Chăm chỉ chuyên cần, không nghỉ học quá số giờ quy định của nhà trường;

-       Điểm trung bình 75 điểm trên hệ điểm 100;

-       Tham gia các hoạt động ngoại khóa của nhà trường.

Và tuần tự các năm tiếp theo cũng xét như vậy.

3/ Học bổng khổng tử: dành cho các bạn học ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.

 4/ Học bổng chính phủ toàn phần gồm: (miễn học phí, tiền ở và hàng tháng được lĩnh 1.400-1.700NDT/tháng trong toàn khóa học).

CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG DU HỌC TRUNG QUỐC NĂM 2015

  1. Học bổng toàn phần đại học: 10 suất

Yêu cầu:

-       Tốt nghiệp PTTH

-       HSK cấp 3

-       Học bổng bao gồm: học phí, ký túc xá + chi phí sinh hoạt 1000 tệ/tháng

  1. Học bổng toàn phần cao học: 10 suất

Yêu cầu:

-       Tốt nghiệp đại học

-       HSK cấp 6 hoặc cấp 5 mới

-       Học bổng bao gồm: Học phí, ký túc xá + 1500 – 1700 tệ sinh hoạt phí/tháng

      Thời hạn nộp hồ sơ: trước tháng 2/2015

  1. Học bổng ngôn ngữ (Đại học Vân Nam Trung Quốc)

-       Số lượng: 30 suất

-       Thời gian học: 1 năm

-       Phí nộp tại trường: 3900 tệ/năm bao gồm: ký túc xá, tài liệu học tập, khám sức khỏe, bảo hiểm và phí đặt cọc chung (300 tệ).

-       Đối tượng tuyển sinh: công dân Việt Nam, trên 18 tuổi.

-       Thời hạn nộp hồ sơ: Trước ngày 15/08/2014

 

Sau khi kết thúc khóa học một năm, học sinh (chưa biết tiếng) sẽ có thể đạt trình độ HSK cấp 4, qua đó đủ điều kiện để xin học bổng học lên cao hơn (đại học, cao học) hoặc đủ trình độ tiếng hoa để giao tiếp và hợp tác thương mại với người bản địa.

 

 

 

Developed in conjunction with Joomla extensions.